gioi thieu cac khu cum cntt - Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

 

Giới thiệu các khu, cụm công nghiệp tỉnh Hậu Giang

Ngày 11-08-2020

Tỉnh Hậu Giang đã quy hoạch và đầu tư xây dựng 02 Khu công nghiệp, 04 Cụm công nghiệp tập trung và Trung tâm Điện lực Sông Hậu (KCN, CCNTT, TTĐLSH), với quy mô diện tích khoảng 1.269 ha. Các KCN, CCNTT được bố trí tại các vị trí thuận lợi về giao thông thủy bộ như: Quốc lộ Nam Sông Hậu, Quốc lộ (1A), Sông Hậu, Cảng Cái Cui… Vị trí các KCN, CCNTT gần vùng nguyên liệu nông sản, thủy hải sản, gần thị trường tiêu thụ và gần nguồn lao động của địa phương và khu vực ĐBSCL. Đây là điều kiện thuận lợi để thu hút đầu tư trong và ngoài nước. Thêm vào đó các khu, cụm CN nằm trên địa bàn có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn nên được hưởng ưu đãi là cao nhất.

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ:

          Tỉnh Hậu Giang nằm trong khu vực ĐBSCL tiếp giáp với TP. Cần Thơ, Kiên Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng và Vĩnh Long. Do vậy Hậu Giang có cơ sở hạ tầng giao thông khá thuận lợi.

KẾT NỐI HỆ THỐNG CẢNG, SÂN BAY:

          Vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ:

Các KCN, CCNTT của tỉnh được quy hoạch liền kề với các Cảng như cảng Cái Cui, cảng Vinalines và cách TP. Cần Thơ 10 km và cách sân bay Cần Thơ 15 km.

          Về vận chuyển hàng hóa: Hàng hóa được vận chuyển bằng đường bộ (Quốc lộ 1; Quốc lộ Nam Sông Hậu; Đường sông: cảng Vinalines, cảng Cái Cui).

Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh: có đường Quốc lộ 1 và sông Ba Láng (trọng tải tàu 1.000 tấn) thuận tiện cho cả đường bộ lẫn đường thủy.

Khu đô thị công nghiệp Sông Hậu: có đường Quốc lộ Nam Sông Hậu và giáp Sông Hậu (Tàu 20.000 tấn) nên rất thuận tiện cho vận chuyển xuất nhập khẩu hàng hóa bàng đường Sông.

Cụm công nghiệp tập trung Nhơn Nghĩa A: Có đường Quốc lộ 61C và Kênh Sáng Xà No (Tàu 2.000 tấn) thuận tiện vận chuyển hàng hóa cho khu vực.

Cảng Vinalines Hậu Giang là cảng Quốc tế, nằm trong Khu công nghiệp Sông Hậu có thể tiếp nhận tàu 10.000 tấn đã đi vào hoạt động đầu năm 2017. Cảng Vinalines Hậu Giang cách cảng Cái Cui khoảng 2 km và cách Cảng Sài Gòn khoảng 190 km theo đường sông. 

Diện tích các KCN, CCNTT và TTĐLSH như sau:

KCN Sông Hậu- giai đoạn 01: 290 ha; Tỉ lệ lắp đầy 84%;

KCN Tân Phú Thạnh- giai đoạn 1: 200 ha; Tỉ lệ lắp đầy khoảng 70%;

CCNTT Phú Hữu A - giai đoạn 01: 110 ha; Tỉ lệ lắp đầy 100%;

CCNTT Phú Hữu A - giai đoạn 3: 80 ha. Tỉ lệ lắp đầy 51%;

CCNTT Đông Phú - giai đoạn 1: 120 ha; Tỉ lệ lắp đầy 19%;

CCNTT Nhơn nghĩa A: 100 ha; Tỉ lệ lắp đầy 0%;

Trung Tâm Điện Lực Sông Hậu: 355 ha; Tỉ lệ lắp đầy 40%;

Đến thời điểm hiện tại có đã thu hút 55 dự án đầu tư. Trong đó 53 dự án sản xuất kinh doanh (có 06 nước ngoài) và 02 dự án kinh doanh kết cấu hạ tầng. Cụ thể:

- Tổng mức thu hút đầu tư trong nước: 73.277 tỷ VNĐ.

- Tổng mức thu hút đầu tư nước ngoài: 488,4 triệu USD.

Tổng số lao động: 24.314 người.

Thực hiện cơ chế “một cửa” và “một cửa liên thông”. Tất cả các thủ tục được thực hiện nhanh và hiệu quả chỉ qua “một cửa” tại Ban quản lý.

Ban quản lý các khu công nghiệp luôn tạo mọi điều kiện thuận lợi để các Nhà đầu tư tiết kiệm thời gian và chi phí khi đầu tư tại Khu Cụm công nghiệp từ giai đoạn tiếp xúc ban đầu đến khi dự án đi vào hoạt động. Với quan điểm sự thành công và lớn mạnh của doanh nghiệp cũng là như sự phát triển bền vững của tỉnh.

NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ

Thực hiện theo Quyết định số 1309/QÐ-UBND ngày 21/7/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang Quyết định ban hành danh mục dự án thuộc ngành nghề thu hút đầu tư vào các khu, cụm công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

I. KCN Sông Hậu - giai đoạn 1, huyện Châu Thành:

*Thu hút đầu tư:

1. Vị trí thu hút khoảng 21ha tại KCN Sông Hậu - giai đoạn 1 (phần Công ty TNHH MTV Dịch vụ Hàng hải Hậu Giang đã GPMB sạch)

- Nhóm ngành Sản xuất chế biến thực phẩm (C10)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)

- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27)

- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28)

- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29)

- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30)

- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32)

- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52)

2. Vị trí thu hút khoảng 46ha tại KCN Sông Hậu - giai đoạn 1 (hiện nay chưa được GPMB sạch)

- Nhóm ngành Sản xuất chế biến thực phẩm (C10)

- Nhóm ngành Sản xuất đồ uống (C11)

- Nhóm ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (C21)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)

- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27)

- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28)

- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29)

- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30)

- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32)

- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33)

- Nhóm ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (D35)

- Nhóm ngành Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36)

- Nhóm ngành Thoát nước và xử lý nước thải (E37)

- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52)

- Các ngành, lĩnh vực công nghệ cao, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.

II. KCN Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, huyện Châu Thành A

*Thu hút đầu tư:

1. Khu A4, A10, A12 của KCN Tân Phú Thạnh –-giai đoạn 1 khoảng 34ha

- Nhóm ngành Sản xuất chế biến thực phẩm (C10)

- Nhóm ngành Sản xuất đồ uống (C11)

- Nhóm ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (C21)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)

- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27)

- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28)

- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29)

- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30)

- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32)

- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33)

- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52)

- Các ngành, lĩnh vực công nghệ cao, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.

2. Khu B5, B13, B14, C1 của KCN Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 khoảng 19ha

- Nhóm ngành Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn) (C16)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (C23)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)

- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30)

- Nhóm ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (C31)

- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32)

- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33)

- Nhóm ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (D35).

- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52)

III. Cụm CNTT Đông Phú - giai đoạn 1, huyện Châu Thành:

*Thu hút đầu tư:

KHU 1 - Diện tích 26,18 ha

- May mặc

- Các ngành, lĩnh vực công nghệ, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường

- Kho bãi và các hoạt động hổ trợ vận tải

KHU 2 - Diện tích 19,00 ha

- In, sao chép bản ghi các loại

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

- Sản xuất thiết bị điện

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu

- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

- Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng

- Các ngành, lĩnh vực công nghệ, tiên tiến công nghệ thân thiện với môi trường

- Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến  thực phẩm, thiết bị tưới tiêu

- Sản xuất, chế biến sản phẩm từ lương thực, thực phẩm

- Sản xuất đồ uống

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

KHU 3 - Diện tích 20,08 ha

- Sản xuất kim loại

- Công nghệ chế biến, chế tạo khác

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

- In, sao chép bản ghi các loại

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

- Sản xuất thiết bị điện

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu

- Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

- Sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng

- Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm

KHU 4 - Diện tích 11,06 ha

- Sản xuất máy công cụ, máy móc, thiết bị, phụ tùng, máy phục vụ cho sản xuất nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến  thực phẩm, thiết bị tưới tiêu

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

- Sản xuất sản phấm thuốc lá

- Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm khác dùng trong nông nghiệp

- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa

KHU 5 - Diện tích 1,30 ha

- May mặc

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Kho bãi và các hoạt động hổ trợ

KHU 6 - Diện tích 4,70 ha

- Sản xuất kim loại

- Công nghệ chế biến, chế tạo khác

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

- In, sao chép bản ghi các loại

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

- Sản xuất thiết bị điện

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu

- Sản xuất vật liệu composit, các loại vật liệu xây dựng nhẹ, vật liệu quý hiếm vận tải

IV. Cụm CNTT Phú Hữu A - giai đoạn 3, huyện Châu Thành

*Vị trí thu hút khoảng 30ha tại Cụm CNTT Phú Hữu A - giai đoạn 3:

- Nhóm ngành Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn) (C16)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (C23)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)

- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27)

- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28)

- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29)

- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30)

- Nhóm ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (C31)

- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32)

- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33)

- Nhóm ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (D35)

- Nhóm ngành Thoát nước và xử lý nước thải (E37)

- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52)

V. Cụm CNTT Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A:

- Nhóm ngành Sản xuất chế biến thực phẩm (C10)

- Nhóm ngành Sản xuất đồ uống (C11)

- Nhóm ngành Sản xuất trang phục (C14)

- Nhóm ngành Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (C21)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác (C23)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)

- Nhóm ngành Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)

- Nhóm ngành Sản xuất thiết bị điện (C27)

- Nhóm ngành Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu (C28)

- Nhóm ngành Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác (C29)

- Nhóm ngành Sản xuất phương tiện vận tải khác (C30)

- Nhóm ngành Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (C31)

- Nhóm ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo khác (C32)

- Nhóm ngành Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (C33)

- Nhóm ngành Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (D35)

- Nhóm ngành Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36)

- Nhóm ngành Thoát nước và xử lý nước thải (E37)

- Nhóm ngành Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải (H52)

- Các ngành, lĩnh vực công nghệ cao, tiên tiến, công nghệ thân thiện với môi trường.

Bạn đánh giá trải nghiệm với trang TTĐT của chúng tôi như thế nào?

Rất hài lòng
Hài lòng
Chưa hài lòng


Đang online: 1
Hôm nay: 25
Đã truy cập: 77978
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.